TIME IS MONEY

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Le Thi Cam Van)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Lời hay Ý đẹp

    Ảnh ngẫu nhiên

    Chuc_mung_chi_em_voi_ngay_20_10__YouTube.flv WhatIsLove.mp3 NoFaceNoNameNoNumber.mp3 Why.mp3 292364_373173516081193_940900770_n.jpg 71700_113158635414952_7891988_n.jpg One_two_three_four_five__Song_for_teaching__Bai_hat_thieu_nhi_tieng_Anh.swf Dep_tung_centimet_15.swf Hello_Vietnam.swf LE_THI_CAM_VANbmp.jpg 0.Rose_and_hears.swf Thang_ba.swf Htmn3.swf Tuoiyeudep.swf HN_vang_BCM.swf DSCF00041.jpg DSCF00121.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Truyện cười

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    WHY

    Chào mừng quý vị đến với Website CUỘC SỐNG MUÔN MÀU - Lê Thị Cẩm Vân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ÂM CÂM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Cẩm Vân (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:45' 06-06-2012
    Dung lượng: 28.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    ÂM CÂM TRONG TIẾNG ANH (silent sounds)
    + Âm b câm: Khi nó đứng cuối từ và đứng trước nó là m.
    Ex: climb, crumb, comb, dumb.
    + Âm d câm: khi nó đứng liền sau n.
    Ex: sandwich
    + Âm e câm: Khi nó đứng cuối từ và thường kéo dài nguyên âm đứng trước nó.
    Ex: hope, site.
    + Âm g câm: Khi nó đứng trước âm n.
    Ex: sign, feign, champagne.
    + Âm gh câm: Khi nó đứng trước âm T hoặc đứng cuối từ.
    Ex: light, might, weigh.
    + Âm h câm: Khi nó đứng sau w.
    Ex: what, where, why,
    + Một số từ bắt đầu bằng âm H câm sẽ được dùng với mạo từ “an”.
    Ex: hour, honest, honor, heir …
    + Âm k câm: Khi nó đứng trước n ở đầu.
    Ex: know, knee, knife
    + Âm L câm: Khi nó đứng trước các âm D, F, M, K.
    Ex: calm, half, balk, salmon, would, should
    + Âm N câm: Khi nó đứng ở cuối từ và đứng trước nó là âm m.
    Ex: autumn, hymn.
    + Âm P câm: Khi nó đứng trong các tiền tố “psych” và “pneu”.
    Ex: pneuma, psychchiatrist.
    + Âm S câm: Khi nó đứng trước âm L.
    Ex: island, isle.
    + Âm T câm: Khi nó đứng sau âm S, F hay đứng trước L.
    Ex: castle, Christmas, fasten.
    + Âm U câm: Khi nó đứng sau âm G và đứng trước 1 nguyên âm.
    Ex: guess, guest, guitar.
    + Âm W câm: Khi nó đứng đầu tiên 1 từ và liền sau nó là r.
    Ex: wrong, write, wrap.
    Ngoài ra nó còn là âm câm trong 3 đại từ quan hệ who, whose, whom.



     
    Gửi ý kiến

    Download các Phần mềm hay

    Sách Danh ngôn

    Lấy Code

    Take me to your heart